Nothing Special   »   [go: up one dir, main page]

Bước tới nội dung

restorer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /rɪ.ˈstɔ.rɜː/

Danh từ

[sửa]

restorer /rɪ.ˈstɔ.rɜː/

  1. Người hoàn lại, người trả lại.
  2. Người sửa chữa, người tu sửa lại như cũ (một bức tranh... ).
  3. Người khôi phục lại; cái làm hồi phục lại ((thường) trong từ ghép).
    hair restorer — thuốc mọc tóc
  4. (Kỹ thuật) Máy hồi phục.

Tham khảo

[sửa]